Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif DSCN1679.jpg DSCN2125.jpg Kachiusa____YouTube1.flv TRAI_TIM_NHIEU_NGAN__Nguyen_Vu__YouTube.flv Trieu_doa_hong__Alla_Bugacheva__YouTube.flv IMG_1337.jpg IMG_1331.jpg Doi_b__YouTube.flv IMG01177.jpg FLASH_2011.swf Chom_chom_ly_qua_pha__Danh_hai_Chien_Thang__YouTube.flv Nguoi_thay_nam_xua.mp3 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv

    bai sat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thcs Ngọc Kỳ
    Ngày gửi: 08h:05' 08-05-2009
    Dung lượng: 212.0 KB
    Số lượt tải: 97
    Số lượt thích: 0 người
    K
    Na
    Al
    Fe
    H
    Cu
    Au
    Giáo viên : Phạm Quang Duân
    Trường THCS Ngọc Kỳ
    Kiểm tra bài cũ :
    1. Nêu tính chất hoá học của kim loại ?
    Tính chất hoá học của kim loại :
    + Phản ứng với phi kim
    Với oxi tạo oxit
    Với phi kim khác tạo muối
    + Phản ứng với dung dịch axit
    - Kim loại phản ứng với axit tạo muối và giải phóng hiđro
    + Phản ứng với dung dịch muối
    - Kim loại phản ứng với dung dịch muối tạo muối mới và kim loại mới
    Bài tập 2.a. b. d (SGK - 58)

    Không có hiện tượng gì.
    b) Hiện tượng: - Có kim loại màu đỏ bám vào mảnh nhôm;
    - Màu xanh của dung dịch CuCl2 nhạt dần;
    - Nhôm tan dần.
    PTHH: 2Al (r) + 3CuCl2 (dd) ? 2AlCl3 (dd) + 3Cu (r)
    d) Hiện tượng: - Có nhiều bọt khí thoát ra,
    - Nhôm tan dần
    PTHH: 2Al (r) + 6HCl (dd) ? 2AlCl3 (dd) + 3H2

    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    I. Tính chất vật lý :
    Hãy quan sát mẫu sắt, tranh và nghiên cứu thông tin thảo luận theo nhóm. Nêu tính chất vật lý của sắt?
    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    I. Tính chất vật lý của sắt
    Tính chất vật lý: (SGK - 59)
    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    I. Tính chất vật lý của sắt

    Tính chất vật lý: (SGK - 59)
    II.Tính chất hoá học
    1.Tác dụng với phi kim

    PTHH: 3Fe (r) + 2O2 (k) Fe3O4 (r)
    to
    - Tác dụng với Clo
    PTHH: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) 2FeCl3 (r)
    t0
    Hãy quan sát thí nghiệm. Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học xảy ra?

    - Tác dụng với oxi
    Nhận xét gì về tính chất sắt tác dụng với phi kim
    Nhận xét:
    Sắt tác dụng với oxi tạo thành oxit
    Sắt tác dụng với phi kim khác tạo muối
    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56

    I Tính chất vật lý của sắt
    Tính chất vật lý: ( SGK - 59)
    II.Tính chất hoá học
    1.Tác dụng với phi kim
    -Tác dụng với oxi
    PTHH: 3Fe (r) + 2O2(k) t0 Fe3O4 (r)
    Tác dụng với clo
    PTHH: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) t0 2FeCl3 (r)
    Nêu hiện tượng khi cho sắt vào dung dịch axit HCl và viết phương trình hoá học xảy ra?
    PTHH: Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2 (k)
    2. Tác dụng với dung dịch axit
    Chú ý : Khi sắt phản ứng với axit HCl, H2SO4(loãng) thì sản phẩm muối.sắt luôn thể hiện hoá trị II.
    Sắt không phản ứng với axit H2SO4 đặc nguội và axit HNO3 đặc nguội .
    Sắt khi phản ứng với axit H2SO4 đặc nóng thì sản phẩm muối. sắt thể hiện hoá trị III
    Tiết 25 Sắt Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56

    I. Tính chất vật lý của sắt
    Tính chất vật lý: ( SGK - 59)
    II. Tính chất hoá học
    1. Tác dụng với phi kim
    -Tác dụng với oxi
    PTHH: 3Fe (r) + 2O2(k) t0 Fe3O4 (r)
    - Tác dụng với Clo
    PTHH: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) t0 2FeCl3 (r)
    2. Tác dụng với dung dịch axit
    PTHH: Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2 (k)

    Thí nghiệm :
    Cho đinh sắt vào dung dịch đồng sunfat quan sát hiện tượng, nhận xét và viết phương trình hoá học xảy ra?


    PTHH: Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
    Qua những gì ta đã nghiên cứu ở trên hãy rút ra kết luận về tính chất hoá học của sắt
    Kết luận : Sắt có những tính chất hoá học của kim loại

    3. Tác dụng với dung dịch muối
    Bài tập
    Bài 1: Hoàn thành phương trình hoá học dưới đây?
    A. Fe + HCl --- ? + H2
    B. Fe + ? ---- FeCl3
    C. Fe + CuCl2 ---- ? + Cu
    D. Fe + O2 ---- ?
    Đáp án bài tập 1
    Hoàn thành phương trình hoá học dưới đây?
    Fe + HCl + H2

    B. Fe + FeCl3

    C. Fe + CuCl2 + Cu

    D. Fe + O2

    FeCl2
    2
    2
    2
    3 Cl2
    2
    3
    FeCl2
    Fe3O4
    t0
    t0
    to
    Bài 2:
    Sắt tác dụng được với chất nào sau đây? Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)?
    Dung dịch muối Cu(NO3)2 C. Khí Cl2
    B. H2SO4 đặc nguội D. Dung dịch ZnSO4

    Đáp án
    Sắt tác dụng được với dd Cu(NO3)2, khí Cl2 và không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, ZnSO4.
    Phương trình hoá học :
    Fe (r) + Cu(NO3)2 (dd) Fe(NO3)2 (dd) + Cu (r)
    2Fe (r) + 2 Cl2(k) 2 FeCl3 (r)

    to
    Bài tập
     
    Gửi ý kiến