Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif DSCN1679.jpg DSCN2125.jpg Kachiusa____YouTube1.flv TRAI_TIM_NHIEU_NGAN__Nguyen_Vu__YouTube.flv Trieu_doa_hong__Alla_Bugacheva__YouTube.flv IMG_1337.jpg IMG_1331.jpg Doi_b__YouTube.flv IMG01177.jpg FLASH_2011.swf Chom_chom_ly_qua_pha__Danh_hai_Chien_Thang__YouTube.flv Nguoi_thay_nam_xua.mp3 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv

    on tap

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Vũ Giang
    Ngày gửi: 09h:03' 17-05-2009
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CHỦ YẾU
    (Phục vụ cho chương trình lớp 9 và ôn thi vào lớp 10)

    I.MỤC TIÊU
    II.NHỮNG NỘI DUNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
    A.Đại số:
    I.Đa thức: Nhân, chia, hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử.
    II.Phân thức đại số: ĐKXĐ, rút gọn, quy đồng, các phép tính.
    III.Căn bậc hai: Khái niệm, hằng đẳng thức, ĐKXĐ, các phép biến đổi.
    IV.Phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn: Dạng, phương pháp giải.
    V.Hàm số bậc nhất, bậc hai: Định nghĩa, tính chất, đồ thị, vị trí trên mặt phẳng tọa độ giữa các đồ thị.
    VI.Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Nghiệm, các phương pháp giải.
    VII.Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình.
    VIII.Phương trình bậc hai: Dạng, công thức nghiệm, Định lý Viet, ứng dụng.

    B.Hình học:
    I.Định lí Pytago, hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn.
    II.Định lý Talet, tính chất đường phân giác.
    III.Tam giác bằng nhau, đồng dạng: Khái niệm, các trường hợp.
    IV.Đường tròn: Khái niệm, sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng, vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn (chú ý tiếp tuyến của đường tròn), đường tròn với đường tròn.
    V.Góc và đường tròn: Đặc điểm, quan hệ với cung bị chắn, tính chất.
    VI.Tứ giác nội tiếp: Khái niệm, tính chất, dấu hiệu.
    VII.Độ dài và diện tích hình tròn.
    VIII.Hình học không gian: Khái niệm, công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích.


    §1.ĐA THỨC
    A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
    1.Nhân đơn, đa thức
    

    2.Cộng, trừ đơn, đa thức
    Thực chất của việc làm này là cộng, trừ đơn thức đồng dạng dựa vào quy tắc sau cùng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các đa thức.
    

    3.Hằng đẳng thức đáng nhớ
    
    Mở rộng: 
    4.Phân tích đa thức thành nhân tử
    Phân tích đa thức thành nhân tử thực chất là viết đa thức đó thành tích của hai hay nhiều đa thức khác đơn giản hơn.
    Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử gồm:
    -Đặt nhân tử chung.
    -Dùng hằng đẳng thức.
    -Nhóm nhiều hạng tử.
    -Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử.
    -Thêm, bớt cùng một hạng tử.
    -Đặt ẩn phụ.
    Trong thực hành thông thường ta dùng kết hợp các phương pháp với nhau. Song nên đi theo thứ tự các phương pháp như trên để thuận lợi trong quá trình xử lý kết quả.
    B.MỘT SỐ VÍ DỤ
    Ví dụ 1.Thực hiện phép tính
    
    Giải
    
    
    Ví dụ 2.Tính giá trị của biểu thức
     với x = - 2; y = .
     với x = 
    Giải
    -Thu gọn biểu thức. (đã làm ở ví dụ 1)
    -Thay số, tính:
    
    .
    Ví dụ 3.Chứng minh
    
    Giải
    a) Có VT = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = VP.(đpcm)
    b) Có A = n2 + 5n – n2 + n + 6 = 6n + 6 = 6.(n + 1)
    do . (đpcm)
    c) Có B = (x2 + 2x + 1) + 1 = (x + 1)2 + 1.
    Do (x + 1)2  0  (x + 1)2 + 1 > 0 .(đpcm)
    Ví dụ 4.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a) x3 – 4x b) x2 – 5x + 4 c) x4 + 4.
    Giải
    a) x3 – 4x = x.(x2 – 4) = x.(x – 2).(x + 2).
    b) x2 – 5x + 4 = (x2 – 4x) – (x – 4) = x.(x – 4) – (x – 4) = (x – 4).(x – 1).
    c) x4 + 4 = (x2)2 +2x2.2 +22 – 4x2 = (x2 +2)2 – (2x)2 =
     
    Gửi ý kiến