Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_13cailuongEnglish.flv Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv CAU_TRUC_BAC_1.gif DSCN1679.jpg DSCN2125.jpg Kachiusa____YouTube1.flv TRAI_TIM_NHIEU_NGAN__Nguyen_Vu__YouTube.flv Trieu_doa_hong__Alla_Bugacheva__YouTube.flv IMG_1337.jpg IMG_1331.jpg Doi_b__YouTube.flv IMG01177.jpg FLASH_2011.swf Chom_chom_ly_qua_pha__Danh_hai_Chien_Thang__YouTube.flv Nguoi_thay_nam_xua.mp3 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su.flv Toan_61.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv

    Ôn tập chương

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trường Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 07-11-2009
    Dung lượng: 4.1 MB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người

    Tiết 9: Bài 9
    Tổng kết chương 1: Quang học
    HIỆN TƯỢNG GÌ NỮA ĐÂY?
    I/ T? KI?M TRA:
    3
    4
    5
    6
    7
    10
    9
    1
    2
    8
    a . Khi v?t du?c chi?u sng.
    b . Khi v?t pht ra nh sng.
    c . Khi cĩ nh sng t? v?t truy?n vo m?t ta.
    d . Khi cĩ nh sng t? m?t ta truy?n vo v?t.
    Câu 1: Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “Khi nào ta nhìn thấy một vật?”
    I/ T? KI?M TRA:
    a. Ảnh ảo bé hơn vật và ở gần gương hơn vật.
    b. Ảnh ảo bằng vật và cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.
    c. Ảnh hứng được trên màn và lớn bằng vật.
    d. Ảnh không hứng được trên màn và bé hơn vật.
    Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu dưới đây nói về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:
    I/ T? KI?M TRA:
    Trong môi trường . . . . . . . và
    . . . . . . . . . . ánh sáng truyền theo . . . . . . . . . . .
    Câu 3: Định luật truyền thẳng của ánh sáng:
    trong suốt
    d?ng tính
    Du?ng th?ng
    I/ T? KI?M TRA:
    a)Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng chứa . . . . .
    đường . . . . . . . . . . . .
    . . . . . . .
    b) Góc phản xạ bằng . . . . . . .
    Câu 4. Tia sáng khi gặp gương phẳng thì phản xạ lại theo định luật phản xạ ánh sáng:
    tia tới
    pháp tuyến của gương tại điểm tới
    góc tới
    I/ T? KI?M TRA:
    Vì mặt nước được coi là gương phẳng, ảnh của đỉnh tháp cách mặt nước bằng k/c từ đỉnh tháp đến mặt nước. Vì vậy ảnh đỉnh tháp xa mặt nước hơn chân tháp do đó ta thấy ảnh của ngọn tháp lôn ngược
    Câu 5: Vì sao ảnh của ngọn tháp dưới nước lại lộn ngược?
    I/ T? KI?M TRA:
    Câu 6: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất gì giống và khác với ảnh của vật đó tạo bởi gương phẳng?
    ảnh ảo
    ảnh của vật tạo bởi gương phẳng
    ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi
    - Ảnh này lớn hơn vật .
    Câu 7: Khi vật ở khoảng nào thì gương cầu lõm cho ảnh ảo? Ảnh này lớn hơn hay nhỏ hơn vật?
    - Vật ở gần sát gương cầu lõm cho ảnh ảo.
    Câu hỏi phụ:
    Nêu ứng dụng của gương cầu lõm?
    I/ T? KI?M TRA:
    Câu 8: Viết 3 câu có nghĩa, trong mỗi câu có 4 cụm từ cho dưới đây:
    Đáp án:
    Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm không hứng được trên màn chắn và lớn hơn vật.
    Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật.
    Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi không hứng được trên màn chắn và nhỏ hơn vật.
    1
    2
    3
    I/ T? KI?M TRA:
    Câu 9: Cho một gương phẳng và một gương cầu lồi có cùng kích thước. So sánh vùng nhìn thấy của chúng khi vật ở cùng vị trí?
    Câu hỏi phụ:
    Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
    Ở những nơi đường quanh co có vật cản che khuất, người ta thường đặt những gương cầu lồi lớn để làm gì?
    I/ T? KI?M TRA:
    Cho vật sáng MN như hình vẽ. Hãy vẽ ảnh của MN
    M
    N
    M`
    N`
    II: Vận dụng:
    II: Vận dụng:
    Câu 1:
    S2.
    S1.
    S2’.
    S1’.
    I
    K
    II: Vận dụng:
    Câu 1:
    S2.
    S1.
    S2’.
    S1’.
    I
    K
    Vùng nhìn thấy S1’
    Vùng nhìn thấy S2’
    Vùng nhìn thấy S1’ và S2’
    C2: Một người đứng trước 3 cái gương (gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm), cách các gương một khoảng bằng nhau. Ta quan sát ảnh của người ấy trong 3 gương thấy chúng có tính chất gì giống và khác nhau?
    Ảnh quan sát trong các gương
    Ảnh ảo
    Ảnh ở gương cầu lõm
    Ảnh ở gương phẳng
    Ảnh ở gương cầu lồi
    II/ VẬN DỤNG:
    C3:
    Có 4 học sinh đứng ở 4 vị trí quanh một cái tủ đứng.
    Hãy chỉ ra những cặp học sinh có thể nhìn thấy nhau.
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    x
    Tủ đứng


    Thanh
    An
    Hải


    .
    Câu 1: Vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó.
    1
    2
    3
    5
    4
    Câu 2: Vật tự nó phát ra ánh sáng.
    Câu 3: Cái mà ta nhìn thấy trong gương phẳng?
    Câu 4: Các chấm sáng mà ta nhìn
    thấy trên trời vào ban đêm khi
    không có mây?
    Câu5:đường thẳng vuông góc với mặt gương?
    6
    Câu 6: Chỗ không nhận được ánh sáng trên màn chắn?
    ?
    7
    Câu 7: Dụng cụ để soi ảnh của mình hàng ngày?
    Từ hàng dọc là gì?
    ÁNH SÁNG
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Học từ bài 1đến bài 8
    - Xem lại các bài tập chú ý đến bài tập của bài 4, 5
    - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45 phút.
    Bạn đã trả lời đúng
    Bạn trả lời sai rồi.
    Chúc mừng bạn đã nhận được một phần quà.
    III/ TRÒ CHƠI Ô CHỮ : (hình 9.3).
    Câu 1: Vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó.
    1
    2
    3
    5
    4
    Câu 2: Vật tự nó phát ra ánh sáng.
    Câu 3: Cái mà ta nhìn thấy trong gương phẳng
    Câu 4: Các chấm sáng mà ta
    nhìn thấy trên trời ban đêm
    khi không có mây
    Câu 5: Đường thẳng vuông góc với mặt gương.
    6
    Câu 6: Chỗ không nhận được ánh sáng trên màn chắn
    ?
    7
    Cu 7: Dụng cụ để soi ảnh của mình hàng ngày?
    Từ hàng dọc là gì?
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓